Chọn đơn vị tiền tệ
  • Hoa Kỳ
    Đô la Mỹ
    USD (US$)
  • Quốc tế
    Đô la Hồng Kông
    HKD (HK$)
  • Ấn Độ
    Rupee Ấn Độ
    INR (₹)
  • Indonesia
    Rupiah Indonesia
    IDR (Rp)
  • Nhật Bản
    Yên Nhật
    JPY (¥)
  • Triều Tiên
    Won Hàn Quốc
    KRW (₩)
  • Malaysia
    Ringgit Malaysia
    MYR (RM)
  • Philippines
    Peso Philippine
    PHP (₱)
  • Singapore
    Đô la Singapore
    SGD (S$)
  • Thái Lan
    Baht Thái
    THB (฿)
  • Đài Loan
    Đô la Đài Loan
    TWD (NT$)
  • Việt Nam
    Việt Nam Đồng
    VND (₫)
túi mua sắm màu trắng
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn trống
Tổng phụ
0
Kiếm điểm trong giỏ hàng:
+6190 điểm
?
đã được thêm vào giỏ hàng của bạn!
đã xoá. đã được thêm vào giỏ hàng của bạn!
đã xóa khỏi giỏ hàng của bạn!
hoàn tác
Đây là hình ảnh gif xoay tròn của biểu tượng Nanoleaf, cho biết rằng nội dung vẫn đang tải.

Ô đèn Nhịp điệu Nanoleaf OG sẽ ngừng kinh doanh!

Sau nhiều năm cống hiến, và sau khi tìm được sản phẩm kế nhiệm xứng đáng, chúng tôi sẽ ngừng kinh doanh Bộ khởi động Light Panels nguyên bản. Cứ cho là bộ sản phẩm này đã trèo khỏi kệ hàng và chuyển tới sống trong chung cư ở Florida để chơi ván xẻng và nhâm nhi mojito trên bãi biển cả ngày. Cuộc sống tuyệt đẹp làm sao!

Hãy cùng tạm biệt ô đèn Nhịp điệu Nanoleaf nguyên bản (các mẫu NL22-NL28) và chào đón Nanoleaf Shapes mới! Vẫn những chiếc đèn bạn yêu thích đó nhưng được nâng cấp thêm tính năng, chức năng và... kiểu dáng!

KHÁM PHÁ SHAPES

So sánh ô đèn Shapes và ô đèn Nhịp điệu OG

Shapes Triangles
Ô đèn Nhịp điệu OG
Âm nhạc trực quan theo nhịp điệu
Phản chiếu màn hình
Điều khiển cảm ứng
Thread-enabled
Khả năng tương thích (Shapes Hexagons, Triangles, Mini Triangles)
Góc cạnh nhỏ hơn
Hệ thống gắn mới (keo dính không lộ)

Hỗ trợ liên tục

Ô đèn Nhịp điệu OG sẽ vẫn được hỗ trợ trên Ứng dụng Nanoleaf VĨNH VIỄN*! Cho dù trời sập thì Ứng dụng vẫn luôn hỗ trợ bạn và ô đèn của bạn.

*"Vĩnh viễn" nghĩa là trong một khoảng thời gian rất, rất, rất lâu.


Bảo hành của bạn vẫn có hiệu lực và các bộ phận thay thế sẽ tiếp tục được mở bán như dự kiến.

Bạn cần giúp đỡ?

Chúng tôi có hướng dẫn sử dụng chi tiết với các bước thiết lập, ghép nối và xử lý sự cố.

XEM NGAY BÂY GIỜ

Bạn có thắc mắc ư? Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ.

LIÊN HỆ BỘ PHẬN HỖ TRỢ

Tạm biệt ô đèn Nhịp điệu Nanoleaf nguyên bản

ĐỌC BLOG

Tìm kiếm thêm?

Tìm kiếm thêm Nanoleaf?

Khám phá toàn bộ dòng sản phẩm Nanoleaf và tìm sản phẩm hoàn hảo để chiếu sáng cho ngôi nhà của bạn!

Bạn cần giúp đỡ?
Thông số kỹ thuật và câu hỏi thường gặp

Nanoleaf Light Panels

  • Kích thước & Trọng lượng

    Chiều cao của mỗi ô đèn
    8,25 inches/21 cm
    Chiều rộng của mỗi ô đèn
    9,5 inches/24 cm
    Độ dày ô đèn
    0,4 inches/cm
    Trọng lượng của mỗi ô đèn
    0,46 pound / 210 g
    Chiều dài cáp
    16,5 feet/5 m
  • Tính năng

    Connect+
    Không
    Điều khiển cảm ứng
    Không
    Đồng bộ âm nhạc
    Phản chiếu màn hình
  • Thông tin chung

    Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    100 lumen
    Trọn đời
    25.000 giờ
    Giao thức kết nối
    WiFi (2.4 GHz b/g/n)
    GHI CHÚ: Mạng 5GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
    Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (qua Ứng dụng, Giọng nói hoặc Bảng điều khiển bằng tay).
    Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung gắn vít đi kèm (Bộ dụng cụ ốc vít được bán riêng)
    Khả năng tương thích
    Ứng dụng Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, bảng điều khiển vật lý, Nanoleaf Remote, Razer Synapse, SmartThings, Homey
  • Màu sắc

    Nhiệt độ màu
    1200K - 6500K
    Cấu hình kênh màu
    RGBW
    Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
    Chỉ số hoàn màu (CRI)
    80
  • Thông số điện năng

    Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
    Công suất nguồn tối đa
    65W
    Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    2W
    Số ô đèn tối đa trên mỗi Bộ cấp nguồn đi kèm
    30 Ô đèn
    Số ô đèn tối đa cho mỗi Bảng điều khiển
    30 Ô đèn
  • Bảo hành

    Bảo hành
  • Chứng nhận

    Chứng nhận
    1. rcm-saa na-ul-ulc na-fcc na-ic na-etl jp-mic jp-pse cn-ccc eu-ce eu-rohs eu-reach eu-cb eu-eac uk-ukca nom

thường được hỏi

  • Tôi có thể kết nối Light Panels và Canvas với nhau không?

    Canvas và Light Panels không tương thích với nhau và không thể kết nối với nhau.

  • Sự khác biệt giữa ô đèn Light Panels và Canvas là gì?

    Ngoài hình dạng thì điểm khác biệt chính là Canvas có khả năng cảm ứng chạm còn các Light Panels (trước đây được gọi là Aurora) thì không. Truy cập bài viết này để xem bản so sánh chi tiết.

  • Tôi có thể mua Light Panels ở đâu trong nước?

    Chúng tôi có dịch vụ vận chuyển quốc tế tới hầu hết các quốc gia từ cửa hàng trực tuyến. Nếu quốc gia của bạn chưa có phương thức vận chuyển khả dụng, hãy xem Công cụ định vị cửa hàng bán lẻ để tìm kiếm nơi gần nhất có sẵn sản phẩm của chúng tôi.

  • Ô đèn Light Panels có thể phản ứng với âm thanh không?

    Có, ô đèn Light Panels có thể tương tác với âm thanh hoặc âm nhạc nhờ Mô-đun Nhịp điệu trong Bộ cơ bản.

  • Tôi có thể sử dụng Screen Mirror trên ô đèn Light Panels không?

    Có, tính năng Phản chiếu màn hình tương thích với tất cả các ô đèn Nanoleaf (Light Panels, Canvas, Shapes Hexagons) thông qua Ứng dụng cho máy tính Nanoleaf.

  • Làm cách nào để gắn các ô đèn lên tường hoặc trần nhà? Liệu chúng có làm hỏng tường nhà tôi không?

    Chỉ cần gắn Ô đèn của bạn bằng băng keo hai mặt đi kèm lên bất kỳ bề mặt phẳng và nhẵn nào. Khi bạn gắn ô đèn, hãy để các đầu của băng dính ra ngoài để sau này khi tháo ra bạn có thể kéo chúng dọc theo tường một cách an toàn và dễ dàng hơn.


    Băng keo KHÔNG thích hợp để lắp đặt trên trần hoặc các bề mặt sần sùi, xốp, hoặc thô ráp (ví dụ: giấy dán tường hoặc tường gạch). Thay vào đó, hãy sử dụng Bộ dụng cụ ốc vít cho ô đèn Light Panels.


    Nếu bạn muốn lắp đặt các ô đèn theo hình dạng uốn lượn quanh tường hoặc trần nhà, hãy tham khảo Khớp nối linh hoạt.

  • Tôi có thể điều khiển ô đèn Light Panels như thế nào?

    Có nhiều cách để điều khiển ô đèn Light Panels: Bảng điều khiển (BẬT/TẮT, điều chỉnh độ sáng, thay đổi Ánh sáng); Ứng dụng di động hoặc máy tính Nanoleaf; trợ lý giọng nói như Alexa, Google Assistant và Siri; Nanoleaf Remote; IFTTT, v.v

  • Tôi có thể dùng bao nhiêu ô đèn trên một Bảng điều khiển/Nguồn điện?

    Mỗi Bảng điều khiển/Nguồn điện tiêu chuẩn hỗ trợ tối đa 30 ô đèn.

  • Tôi có thể mua băng keo hai mặt mới ở đâu?

    Chúng tôi không bán riêng băng keo bổ sung tại cửa hàng, nhưng bạn có thể tìm thấy cùng loại băng keo Command 3M tại bất kỳ cửa hàng đồ thủ công hoặc cửa hàng bán phần cứng tại địa phương.

  • Có chống thấm nước không? Tôi có thể sử dụng ở bên ngoài?

    Ô đèn Light Panels không chống thấm nước, vì vậy bạn không thể lắp đặt sản phẩm này ngoài trời và chúng tôi khuyến nghị bạn không đặt chúng trong môi trường có độ ẩm cao (như phòng tắm hoặc gần bồn rửa hoặc bếp nấu).

  • Có cách nào để tránh kích thích động kinh trong ứng dụng không?

    Nếu bạn hoặc thành viên trong gia đình bạn có tiền sử bệnh động kinh, vui lòng hết sức thận trọng khi sử dụng sản phẩm này (cũng như đối với bất kỳ thiết bị phát sáng nào). Ứng dụng Nanoleaf yêu cầu người dùng xác nhận trước khi phát bất kỳ ánh sáng tùy chỉnh nào với các mẫu khớp với các yếu tố kích hoạt động kinh đã biết, nhưng thao tác này không nhằm đảm bảo rằng sản phẩm này không thể gây ra cơn động kinh ở người có tiền sử động kinh.

  • Nanoleaf có API mở không?

    Có, mạng cục bộ API giúp nâng cao trải nghiệm của bạn, cho phép bạn tích hợp Light Panels với các thiết bị và dịch vụ của bên thứ ba, đồng thời kiểm soát phần cứng ở cấp độ chi tiết hơn.
    KHÁM PHÁ THÊM

  • Tôi cần làm gì nếu ô đèn Light Panels có vấn đề?

    Nếu gặp bất kỳ vấn đề trong quá trình sử dụng Light Panels, bạn có thể xemHướng dẫn sử dụng trực tuyến hoặc đọc các bài viết tại mục Hỗ trợ của chúng tôi để nhận được hướng dẫn chi tiết cách khắc phục sự cố hoặc liên hệ với đội ngũ hỗ trợ bất cứ lúc nào.

So sánh sản phẩm
Vui lòng chọn sản phẩm bạn muốn so sánh

Kích thước & Trọng lượng

  • Chiều cao
    5,9 inches (15 cm)
  • Chiều cao
    8,25 inches (21 cm)
  • Chiều cao
    7,75 inches (20 cm)
  • Chiều cao
    7,5 inches (20 cm)
  • Chiều cao
    3,8 inches (10 cm)
  • Chiều cao
    7,75 inches (20 cm)
  • Chiều cao
    0,31 inches (0,80 cm)
  • Chiều rộng
    5,9 inches (15 cm)
  • Chiều rộng
    9,5 inches (24 cm)
  • Chiều rộng
    9 inches (23 cm)
  • Chiều rộng
    9 inches (23 cm)
  • Chiều rộng
    4,5 inches (11,5 cm)
  • Chiều rộng
    9 inches (23 cm)
  • Chiều rộng
    11 inches (27,85 cm)
  • Độ dày
    0,4 inches (1 cm)
  • Độ dày
    0,4 inches (1 cm)
  • Độ dày
    0,24 inches (0,6 cm)
  • Độ dày
    0,24 inches (0,6 cm)
  • Độ dày
    0,24 inches (0,6 cm)
  • Độ dày
    0,24 inches (0,6 cm)
  • Độ dày
    0,78 inches (2 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,51 inch (1,3 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,51 inch (1,3 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,39 inches (1 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,39 inches (1 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,39 inches (1 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,39 inches (1 cm)
  • Độ dày lắp đặt
    0,78 inches (2 cm)
  • Khối lượng
    0,37 lbs (170 g)
  • Khối lượng
    0,46 lbs (210 g)
  • Khối lượng
    0,46 lbs (208 g)
  • Khối lượng
    0,31 lbs (141 g)
  • Khối lượng
    0,085 lbs (38,5 g)
  • Khối lượng
    0,46 lbs (208 g)
  • Khối lượng
    0,08 lb (39 g)

Tính năng

Connect+ là gì?

Tự tạo nên bố cục đối xứng đẹp hay khung cảnh trừu tượng trong bất cứ căn phòng nào - mọi chi tiết đều do bạn tùy chỉnh. Với công nghệ Connect+ trên tất cả các sản phẩm Nanoleaf Shapes, bạn có thể kết hợp nhiều hình dạng khác nhau thành một bức tranh khảm ánh sáng tuyệt đẹp.

OK, tôi đã hiểu.
  • Có Connect+ ?
    Không
  • Có Connect+ ?
    Không
  • Có Connect+ ?
    Các ô đèn Shapes được thiết kế để lắp cùng một chỗ
  • Có Connect+ ?
    Các ô đèn Shapes được thiết kế để lắp cùng một chỗ
  • Có Connect+ ?
    Các ô đèn Shapes được thiết kế để lắp cùng một chỗ
  • Có Connect+ ?
  • Có Connect+ ?
    Không
  • Điều khiển cảm ứng
  • Điều khiển cảm ứng
    Không
  • Điều khiển cảm ứng
  • Điều khiển cảm ứng
  • Điều khiển cảm ứng
  • Điều khiển cảm ứng
  • Điều khiển cảm ứng
    Không
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Đồng bộ âm nhạc
  • Phản chiếu màn hình
  • Phản chiếu màn hình
  • Phản chiếu màn hình
  • Phản chiếu màn hình
  • Phản chiếu màn hình
  • Phản chiếu màn hình
    Không
  • Phản chiếu màn hình

Thông tin chung

  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    44 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    100 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    100 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    80 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    20 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    22 lumen
  • Độ quang thông trên mỗi ô đèn
    20 lumen
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Trọn đời
    25.000 giờ
  • Chiều dài cáp
    8,2 feet (2,5 m)
  • Chiều dài cáp
    16,5 feet/5 m
  • Chiều dài cáp
    8,2 feet (2,5 m)
  • Chiều dài cáp
    8,2 feet (2,5 m)
  • Chiều dài cáp
    8,2 feet (2,5 m)
  • Chiều dài cáp
    8,2 feet (2,5 m)
  • Chiều dài cáp
    14,7 feet (4,5 m)
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Giao thức kết nối
    WiFi (2,4 GHz b/g/n) GHI CHÚ: Mạng 5 GHz không tương thích với các sản phẩm Nanoleaf.
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Điều khiển bằng giọng nói, Cảm ứng)
  • Khả năng điều chỉnh độ sáng
    Có (thông qua Ứng dụng Nanoleaf, Giọng nói, Bảng điều khiển)
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Chất liệu veneer
    Laminate với một lớp hoàn thiện vân gỗ (PVC)
  • Chất liệu veneer
    N/A
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Kiểu lắp
    Dùng băng keo hai mặt hoặc khung vít đi kèm (bộ sản phẩm không bao gồm vít và tắc kê nhựa)
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Ứng dụng Nanoleaf
    Điều khiển thông qua ứng dụng Nanoleaf cho điện thoại/máy tính bảng (Android & iOS) hoặc Ứng dụng máy tính Nanoleaf (Windows & Mac).
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Nanoleaf Remote (điều khiển), Razer Synapse, SmartThings, Homey
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Nanoleaf Remote (điều khiển), Razer Synapse, SmartThings, Homey
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Nanoleaf Remote, SmartThings, Razer Chroma
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Nanoleaf Remote, SmartThings, Razer Chroma
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Nanoleaf Remote, SmartThings, Razer Chroma
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, SmartThings
  • Khả năng tương thích
    Apple HomeKit, Amazon Alexa, Google Assistant, IFTTT, Samsung SmartThings, Razer Chroma

Màu sắc

  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Nhiệt độ màu
    Độ trắng xung quanh 1500k - 4000K
  • Nhiệt độ màu
    1200 K - 6500 K
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Cấu hình kênh màu
    Trắng lạnh + Trắng ấm
  • Cấu hình kênh màu
    RGBW
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Tối đa số màu
    N/A
  • Tối đa số màu
    Hơn 16 triệu
  • Chỉ số hoàn màu
    80
  • Chỉ số hoàn màu
    80
  • Chỉ số hoàn màu
    80
  • Chỉ số hoàn màu
    80
  • Chỉ số hoàn màu
    80
  • Chỉ số hoàn màu
    N/A
  • Chỉ số hoàn màu
    80

Thông số điện năng

  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Điện áp
    110VAC - 240VAC (phổ thông)
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    24 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    65 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    42 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    42 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    42 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    42 W
  • Bộ cấp nguồn tối đa
    42 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    1 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    2 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    2 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    1,5 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    0,54 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    2 W
  • Mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi ô đèn
    2 W
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    25 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    30 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    22 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    28 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    77 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    22 Ô đèn
  • Số ô tối đa với mỗi bộ cấp nguồn 42W đi kèm
    18 Ô đèn

Bảo hành

  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm
  • Bảo hành
    2 năm

Chứng nhận

  • Chứng nhận
    UL, CE, RoHS, SAA, CQC KC, EAC, REACH
  • Chứng nhận
    UL, CE, RoHS, SAA, CQC KC, EAC, REACH
  • Chứng nhận
    UL, CE, RoHS, SAA, CQC KC, EAC, REACH
  • Chứng nhận
    UL, CE, RoHS, SAA, CQC KC, EAC, REACH
  • Chứng nhận
    UL, CE, RoHS, SAA, CQC KC, EAC, REACH
  • Chứng nhận
    UL, CUL, FCC, ID, IC, ID
  • Chứng nhận
    CE, CB, UKCA, ROSH, REACH, TELEC, JH, SAA, KCC, UL, FCC, IC, ID, CCC, SRRC

Bạn cần thêm trợ giúp? Liên hệ với chúng tôi

Hello, Traveller! Hallo Reisender! Bonjour voyageur ! Halo, Wisatawan! Ciao, Viaggiatore! ようこそ、旅行者の皆様。 안녕하세요, 여행자 여러분들! สวัสดีนักเดินทาง! Xin chào, khách du lịch! 您好,喜愛旅行的各位!

We think there might be a better match for your location and language :) You can set these below for local prices and the fastest delivery. Wir glauben, dass es für Ihren Standort und Ihre Sprache eine bessere Übereinstimmung geben könnte :) Diese können diese unten einstellen, um lokale Preise und die schnellste Lieferung zu erhalten. Nous pensons qu’il pourrait y avoir de meilleurs résultats correspondant à votre emplacement et à votre langue :) Vous pouvez les préciser ci-dessous pour avoir une idée sur les prix locaux et les meilleurs délais de livraison. Kami pikir mungkin ada kecocokan yang lebih baik untuk lokasi dan bahasa Anda :) Anda dapat mengaturnya di bawah ini untuk harga lokal dan pengiriman tercepat. Potrebbe esserci una corrispondenza migliore per la località e la lingua da te scelta :) Impostale qui sotto per i prezzi a livello locale e una consegna più rapida. お客様の地域や言語によりピッタリのウェブページをお選びください :)以下から、現地の価格や最短の配信をご設定いただけます。 귀하의 위치와 언어에 더 적합한 매치가 있으리라 생각합니다. 지역 금액 및 가장 빠른 배송을 위해 귀하는 위치와 언어를 아래에서 설정할 수 있습니다. เราพบว่ามีตัวเลือกที่ดีกว่าสำหรับที่อยู่และภาษาของคุณ คุณสามารถตั้งค่าข้อมูลเหล่านี้ด้านล่างสำหรับราคาท้องถิ่นและเวลาจัดส่งที่เร็วที่สุด Chúng tôi nghĩ rằng có thể có sự phù hợp tốt hơn cho vị trí và ngôn ngữ của bạn :) Bạn có thể đặt những điều này bên dưới để có giá địa phương và giao hàng nhanh nhất. 使用自己的位置和語言肯定更順手吧:)您可以在下方設定這些選項,並取得當地價格與最快的交付。

giảm
Mã giảm giá sẽ được áp dụng* khi thanh toán.
*cho tất cả sản phẩm đủ điều kiện
Vui lòng thêm liên kết video
Yêu cầu hỗ trợ

Yêu cầu hỗ trợ

Chào mừng bạn đến với Nanoleaf Chat

Chào mừng bạn! Đội ngũ của chúng tôi sẵn sàng trò chuyện trực tiếp với bạn 24/7 và thường trả lời trong vòng 5 phút. Trong khi chờ đợi, bạn có thể xem phần Hỗ trợ của chúng tôi để được giải đáp cho các câu hỏi thường gặp và hướng dẫn sửa chữa đơn giản!

Vui lòng điền vào trường nhập dưới đây.
Đã xảy ra sự cố, vui lòng thử lại.
Chào bạn! Cảm ơn bạn đã liên hệ với chúng tôi, bạn đang được kết nối với .
đang gõ